Bước tới nội dung

มัธยมศึกษา

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

มัธยม +‎ ศึกษา.

Cách phát âm

[sửa]
Chính tảมัธยมศึกษา
m ạ dʰ y m ɕ ụ k ʂ ā
Âm vị
มัด-ทะ-ยม-สึก-สา
m ạ ɗ – d a – y m – s ụ k – s ā
[rare]
มัด-ทะ-ยม-มะ-สึก-สา
m ạ ɗ – d a – y m – m a – s ụ k – s ā
Chuyển tựPaiboonmát-tá-yom-sʉ̀k-sǎamát-tá-yom-má-sʉ̀k-sǎa
Viện Hoàng giamat-tha-yom-suek-samat-tha-yom-ma-suek-sa
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/mat̚˦˥.tʰa˦˥.jom˧.sɯk̚˨˩.saː˩˩˦/(V)/mat̚˦˥.tʰa˦˥.jom˧.ma˦˥.sɯk̚˨˩.saː˩˩˦/(V)

Danh từ

[sửa]

มัธยมศึกษา (mát-tá-yom-sʉ̀k-sǎa)

  1. (giáo dục) Trung học.