Bước tới nội dung

Kết quả tìm kiếm

  • Ahmed Rushdi (tiếng Urdu: احمد رشدی; 24 tháng 4 năm 1934 - 11 tháng 4 năm 1983) là một ca sĩ thu âm Pakistan huyền thoại. Ông là "một người có đóng góp…
    3 kB (291 từ) – 11:04, ngày 7 tháng 9 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Chiến tranh Israel – Hamas
    in Hamas-ruled Gaza as war's death toll soars". CBS News. ^ Abu Alouf, Rushdi; Slow, Oliver (ngày 10 tháng 10 năm 2023). "Gaza 'soon without fuel, medicine…
    160 kB (15.796 từ) – 06:45, ngày 24 tháng 6 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Chiến tranh Gaza (2008–2009)
    in Gaza; Hamas indicates it's open to a truce. By Sebastian Rotella and Rushdi abu Alouf. 13 tháng 1 năm 2009. LA Times. ^ "Hamas rocket team leader killed…
    51 kB (6.457 từ) – 01:45, ngày 5 tháng 7 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Lịch sử Ai Cập
    1908 Boutros Ghali: 1908 - 1910 Muhammad Said Pasha: 1910 - 1914 Hussein Rushdi Pasha: 1914 - 1919 Muhammad Said Pasha: 1919 Youssef Wahba Pasha: 1919 -…
    20 kB (2.847 từ) – 12:57, ngày 12 tháng 10 năm 2024
  • Hình thu nhỏ cho Qaumi Taranah
    danh bằng một màn đồng ca quy tụ 11 ca sĩ lớn của Pakistan, bao gồm Ahmad Rushdi, Shameem Bano, Kaukab Jahan, Rasheeda Begum, Najam Ara, Naseema Shaheen…
    12 kB (866 từ) – 10:05, ngày 13 tháng 11 năm 2025
  • Hình thu nhỏ cho Ả Rập Xê Út tại Thế vận hội
    ngại đưa ra cảnh báo đình chỉ hay khai trừ các nước đang phân biệt." Dalma Rushdi Malhas đã thi đấu tại Thế vận hội Trẻ Singapore 2010 và giành huy chương…
    8 kB (666 từ) – 02:19, ngày 9 tháng 3 năm 2026
  • Hình thu nhỏ cho Thủ tướng Ai Cập
    tháng 2 năm 1910 – 5 tháng 4 năm 1914 4 năm, 42 ngày Độc lập 11 Hussein Rushdi Pasha حسين رشدي باشا (12 tháng 5 năm 1846 – 21 tháng 2 năm 1910) 5 tháng…
    46 kB (199 từ) – 22:17, ngày 17 tháng 2 năm 2026